Phạm Tuấn Kỳ

Năm sinh1945
Quê quánXuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 21/01/1969
Nơi hy sinhSuối Y A Ku
Vị trí mộ (79-79)03 04 Plei Dei Gô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034685]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tuấn Kỳ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/01/1969, Quê quán=Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Y A Ku, Vị trí mộ=(79-79)03 04 Plei Dei Gô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15108 (số thứ tự 1034685).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tuấn Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tuấn Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Nghị sinh 1948 · Cù Vân- Đại Từ
  2. Vũ Đức Thái sinh 1950 · Tam Trúc- Bao Sao- Kim Bảng- Nam Hà
  3. Hoàng Ngọc Hựu sinh 1940 · Đức Thụy- Thạch An- Cao Bằng
  4. U Lác sinh 1952 · Làng Kon Trăng Nó- Khu 7- H16- Kon Tum
  5. U Né sinh 1950 · Làng Tam Năng- Đak Ui- H16- Kon Tum
  6. U Hào sinh 1950 · Làng Kon Dôn- Đak Via- H16- Kon Tum
  7. U Hoàng sinh 1948 · Kon Mông Tu- Đak Ruống- H16- Kon Tum
  8. U Đeôn sinh 1945 · Làng Kon Lăng Nao- Khu 7- H16- Kon Tum
  9. A Ruổi sinh 1948 · Làng Kbông- Xã I Ni- H16- Kon Tum
  10. U Nu sinh 1950 · Làng Long Lôi- Đak Lo- H16- Kon Tum
  11. U Nu sinh 1950 · Nhân Líu- Đak Bia- H16- Kon Tum
  12. U Dơl sinh 1945 · Kon Lan- Đak Năng- H16- Kon Tum
  13. Trần Văn Diêu sinh 1940 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  14. Lê Văn Chữ sinh 1949 · Hoằng sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  15. Bùi Văn Mẩy sinh 1947 · Ngọc Lâm- Lạc Sơn- Hòa Bình
  16. Trần Xuân Diệu sinh 1945 · Lộc Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  17. Hoàng Văn Noong sinh 1949 · Nà Trà- Tân Lạng- Văn Lang
  18. Đặng Văn Năm sinh 1949 · Đồng Tĩnh- Tam Dương-Vĩnh Phú
  19. Khổng Văn Chu sinh 1928 · Xuân Phong- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  20. Đỗ Duy Lục sinh 1947 · Xóm Giếng- Hải Lựu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  21. Đỗ Minh Chiến sinh 1943 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
  22. Nguyễn Huy Bảng sinh 1949 · Kim Dục- Kim Sơn- Ninh Bình
  23. Nguyễn Cao Ba sinh 1949 · Sao Hạ- Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  24. Đoàn Đình Khương sinh 1945 · Tất Động- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây
  25. Phí Đình Luận (Luân) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  26. Nguyễn Duy Kính sinh 1948 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây
  27. Nguyễn Trịnh sinh 1946 · Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng