Nguyễn Trịnh
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 21/01/1969 |
| Vị trí mộ | Bang 2 cũ, Chư Pa, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034873]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trịnh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/01/1969, Quê quán=Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bang 2 cũ, Chư Pa, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15296 (số thứ tự 1034873).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Trịnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Xuân Nghị sinh 1948 · Cù Vân- Đại Từ
- Vũ Đức Thái sinh 1950 · Tam Trúc- Bao Sao- Kim Bảng- Nam Hà
- Hoàng Ngọc Hựu sinh 1940 · Đức Thụy- Thạch An- Cao Bằng
- U Lác sinh 1952 · Làng Kon Trăng Nó- Khu 7- H16- Kon Tum
- U Né sinh 1950 · Làng Tam Năng- Đak Ui- H16- Kon Tum
- U Hào sinh 1950 · Làng Kon Dôn- Đak Via- H16- Kon Tum
- U Hoàng sinh 1948 · Kon Mông Tu- Đak Ruống- H16- Kon Tum
- U Đeôn sinh 1945 · Làng Kon Lăng Nao- Khu 7- H16- Kon Tum
- A Ruổi sinh 1948 · Làng Kbông- Xã I Ni- H16- Kon Tum
- U Nu sinh 1950 · Làng Long Lôi- Đak Lo- H16- Kon Tum
- U Nu sinh 1950 · Nhân Líu- Đak Bia- H16- Kon Tum
- U Dơl sinh 1945 · Kon Lan- Đak Năng- H16- Kon Tum
- Trần Văn Diêu sinh 1940 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lê Văn Chữ sinh 1949 · Hoằng sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Văn Mẩy sinh 1947 · Ngọc Lâm- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Trần Xuân Diệu sinh 1945 · Lộc Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Hoàng Văn Noong sinh 1949 · Nà Trà- Tân Lạng- Văn Lang
- Đặng Văn Năm sinh 1949 · Đồng Tĩnh- Tam Dương-Vĩnh Phú
- Khổng Văn Chu sinh 1928 · Xuân Phong- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đỗ Duy Lục sinh 1947 · Xóm Giếng- Hải Lựu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đỗ Minh Chiến sinh 1943 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Huy Bảng sinh 1949 · Kim Dục- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Cao Ba sinh 1949 · Sao Hạ- Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
- Đoàn Đình Khương sinh 1945 · Tất Động- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây
- Phạm Tuấn Kỳ sinh 1945 · Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây
- Phí Đình Luận (Luân) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Duy Kính sinh 1948 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây