Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 38/60

  1. Bùi Trọng Nghiễm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Vinh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 18/11/1972 Nghĩa trang d1, mộ 11 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ký Xá- An Bài- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Kon Tum, nghĩa trang d3, mộ 7 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Trọng Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Trung- Dân Chủ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 24/11/1973 (30-02)01 mộ 18 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tự Cường- An Hậu- Phù Dực- Thái Bình Hy sinh: 22/10/1967 Tại Cầu Mông Xem đầy đủ →
  5. Phí Trọng Loàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Long- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/11/1973 (33-03)01 Bảo Đức m20 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Duyên Tục- Phú Lương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 22/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Trọng Tế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Thụy Liên- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Trọng Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 (97-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Tiến Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Toán Thọ- Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (94-14)05 đồi 510 Plây Kleng m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Kênh Thôn- Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1974 (38-00)03 Măng Đen Kon Tum m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Trọng Qủa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Phạm Trọng Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hữu Khánh- Hoàng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1969 A6 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đa Quả- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/06/1972 (90-83)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Mai Trọng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1973 (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Cỏ- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1969 H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Vũ Hữu Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Bình- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/6/1974 (10-14)09 Play Pleng mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Trọng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1970 (07-58)09 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  18. Cao Trọng Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Quyết- Thọ Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (77-90)03 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1971 (96-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Trọng Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1973 (94-11)07 Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (93-22)04 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trọng Tái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hóa (07-01)01 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Tô Thành Trong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1972 NT D24 F320, mộ 2, Hàng 4 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · In Quả- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1973 (61-29)08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lê Huy Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Thành- Khu Điện Biên- Thị Xã- Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 NT trạm xá B Trạm Bắc Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Trọng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 50 Đường huyện cũ Khối 74 Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 15/04/1972 (10-96)01 Kon Tum mộ 7 1/10000 Xem đầy đủ →
  27. Đổng Trọng Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phạm xá- Uy Nỗ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/03/1972 (60-00)01 mộ 14 1/10000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Trọng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 71 cửa nam Hoàn Kiếm- Hà Nội Hy sinh: 3/2/1971 (10-79)04 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Lộc- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21 cách C01 - 1h Xem đầy đủ →
  30. Ngô Trọng Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Mai- Hoàng Văn Thụ- Hà Nội Hy sinh: 28/05/1971 N.Trang khoa 33, viện 211 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.