Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 37/60

  1. Nguyễn Trọng Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Song An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đào Trọng Đắp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiệp Sơn- Đông Cứu- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 5/12/1972 Phía tây đồi chùa 300m Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Báo- Thông Cảng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 7/3/1972 (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Trọng Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hương Thịnh- Tư Mai- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/07/1973 (91-12)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Trọng Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Thao- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/10/1972 (90-15)04 Plei Mơ Nang m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thống Hạ- Việt Thông- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1972 (29-04)01 mộ 3 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Doãn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tình Cầu- Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1973 (28-99)03 Bảo Đức m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Sóc- Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1972 (23-91)07 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Bùi Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam C43- Thượng Lí- Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 16/06/1972 (70-16)09 Tân Phú mộ 4 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Trọng Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Pha- Hoàng Đông- Thủy Nguyên- Hải Phòng Đông Bắc, Chủ Bồ Xem đầy đủ →
  12. Vũ Trọng Liên (Liệu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 Mảnh Bảo Đức mộ 4 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Cằn- Môn Sơn- Con Cuông- Nghệ An (96-16)01 02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  14. Lê Trọng Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 18/06/1969 x23-250, y87-400 Plây Cần Xem đầy đủ →
  15. Trần Trọng Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Tân- Vinh Tân- Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 24/06/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Đình- Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/4/1972 (79-13)04 nghĩa trang d1 mộ 4 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 19/09/1972 (24-15)07 nghĩa trang C24 mộ 11 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyên Minh- Ninh Sơn- Đô Lương- Nghệ An (04-40)8 nghĩa trang D2 mộ 3 Xem đầy đủ →
  19. Hồ Trọng Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 16/01/1973 (66-85)09 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thành Tâm- Nghĩa Thuận- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang 3 (17-64-140646) 1/10000 mộ 5 mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  21. Hồ Trọng Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 mộ 14, (17-61-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Tiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hòa Thanh- Hiếu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 mộ 18, (17-64-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Quang Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiệp An- Phương Nam- Uông Bí- Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  24. Đào Trọng Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Thuận- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 (23-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1973 (84-08)03 Plei Preng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Côn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bạch Đằng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/10/1973 (78-09)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Trọng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Tiêm- Thụy Dân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1974 (18-11)05 NT D24 Plây Plong m14 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đoan Bãn- Tiến Dũng- Hưng Hà- Thái Bình (17-11)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Trọng Đãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Khê- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đào Trọng Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ninh Nguyên- Thái Thuần- Thái Ninh- Thái Bình Nghĩa trang d1, mộ 12 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.