Nguyễn Trọng Hải

Năm sinh1954
Quê quánKý Xá- An Bài- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 9/4/1972
Nơi hy sinhTây nhà máy chè đường 19
Vị trí mộ Kon Tum, nghĩa trang d3, mộ 7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046870]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Hải, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26398, Quê quán=Ký Xá- An Bài- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nhà máy chè đường 19, Vị trí mộ=Kon Tum, nghĩa trang d3, mộ 7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27293 (số thứ tự 1046870).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 9/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Trung Tuyến
  2. Nguyễn Văn Bái
  3. Vũ Hồng Canh
  4. Bùi Văn Xuân
  5. Nguyễn Đình Trọng
  6. Đặng Văn Tuất
  7. Chu Kim Tương
  8. Nguyễn Hữu Dương
  9. Chu Văn Bôn
  10. Đỗ Chiến Thắng
  11. Lê Văn Định
  12. Nguyễn Văn Cậy
  13. Lê Văn Điệp
  14. Cao Quý Trạm
  15. Chu Văn Chúng
  16. Đàm Huy Chiến