Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 39/60

  1. Ngô Trọng Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Lau- Cao Năm- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 15/01/1973 (17-95)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Lê Huy Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Phúc- Đức Vịnh- Đức Thọ Hy sinh: 6/1/1968 Đối Kho ông dư Cũ Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 25/03/1972 (77-19)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Bình- Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/6/1975 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  5. Đặng Trọng Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 6- Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (23-3-022)Chư Đê 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Bất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thổ Di- Tiến Thanh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Tức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tài- Hoàng Hà- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-828) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Trọng Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Hải- Đại Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1975 (17.64) (14 .046) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đình Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiền Quan- Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình 489-226 Ấp Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Truột- Liêm Sơn- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 12 Phú Long- Khu 3- Nam Định Hy sinh: 15/03/1975 993-824 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Thôn- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 1/10/1975 (07-58)08 Pleimơrông 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phan Trọng May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 4- Lai Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hà Trọng Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/07/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  15. Trần Trọng Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tư Du- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1968 Buôn Chấp, H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lam Đình- Kim Long- Tam Dương- Vĩnh Phú (92-14)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mạn Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 (97-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (77-22)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đào Trọng Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thiện Kế- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/04/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Trọng Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tri Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Trọng Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thịnh- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1972 (24-20)09 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 (81-85)06 Ba TSHam 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Tô Trọng Đảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1968 Làng Tiếp Lốp, gần sông Pô Cô Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảo Đường- Bảo Thanh- Phú Ninh- Vĩnh Phú (90-46)07 mộ 6 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Hác- Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 13/08/1973 (92-86)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đào Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Bình- Sóc Đăng- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Sợi- Lương Thịnh- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Nghĩa trang Viện 2, tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Trương Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Tiến- Phú Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1971 Tà Xẻng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Nghĩa trang V211, mộ số 3 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Trọng Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Mỵ Kỳ- Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (47-76)03 Sơn Hòa Phú Yên mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.