Lê Trọng Dũng

Năm sinh1953
Quê quánĐại Hải- Đại Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/2/1975
Nơi hy sinhThị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc
Vị trí mộ (17.64) (14 .046) Buôn Mê Thuột 1/10000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048092]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng Dũng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27429, Quê quán=Đại Hải- Đại Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc, Vị trí mộ=(17.64) (14 .046) Buôn Mê Thuột 1/10000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28515 (số thứ tự 1048092).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 4/2/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Hưng
  2. Trần Văn Kỳ
  3. Đào Viết Nhiên
  4. Phạm Văn Trợ
  5. Hoàng Văn Thừa
  6. Bùi Hữu Hồng
  7. Bùi Quang Hưởng