Bùi Quang Hưởng

Năm sinh1952
Quê quánUy Sở- Đông Anh-
Ngày hy sinh 4/2/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054308]: Lietsi {Họ tên=Bùi Quang Hưởng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27429, Quê quán=Uy Sở- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34731 (số thứ tự 1054308).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quang Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quang Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 4/2/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Hưng
  2. Trần Văn Kỳ
  3. Đào Viết Nhiên
  4. Lê Trọng Dũng
  5. Phạm Văn Trợ
  6. Hoàng Văn Thừa
  7. Bùi Hữu Hồng