Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 52/330
- Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Hà - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Đài - Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Công Nền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Sơn - Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Sơn - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Vân Bội - Bạch Đằng - Thường Trí - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Thái Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Mế - Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Hóa - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đại Lục - Đại An - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ninh Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Liêu - Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1982 Xem đầy đủ →
- Trần Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1972 · Lộc Điền - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1995 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Vĩnh - Hương Khuê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/2003 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cổ Dương - Toàn Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lạc - Thạc Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Côi - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Yên - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mạc Ngan - Đồng Lác - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Công Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Qui - Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Kế Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Đông - Au Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Môn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cốc Thành - Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1976 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu