Trần Văn Huyến

Năm sinh1947
Quê quánGia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1964
Ngày hy sinh 11/12/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 19.08.05 Chư Don bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14617 (số thứ tự 14616).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Huyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Huyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/12/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quang Trung sinh 1947 · Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 12, Tiểu đoàn 524, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng ĐêKbẩy Adun K6 Gia Lai - Gia Lai
  2. Lê Hải Đường sinh 1941 · Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hoàng Tần sinh 1940 · Thượng Ninh - Bắc Cạn - Bắc Thái · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trần Mạnh Kim sinh 1949 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Trần Văn Bốn sinh 1946 · Lạc Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Đăng Thơ sinh 1949 · Thiệu Trung - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Cao Bằng sinh 1949 · Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Duy Đáp sinh 1950 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Đình Chiến sinh 1947 · Minh Bài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Phạm Văn Bính sinh 1948 · Số nhà 41 - Hàng Kênh - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Xuân Nhâm sinh 1944 · Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Triệu Văn Khả sinh 1945 · Phù Ninh - Phù Minh - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3