Trần Thái Học
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 11/12/1969 |
| Nơi hy sinh | Hậu Cứ B54 - Hậu Cứ B54 - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14456 (số thứ tự 14455).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thái Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Thái Học” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 11/12/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Thành sinh 1948 · Hương Vĩ - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/100.000
- Lê Huy Mĩ sinh 1944 · Hoàng Xá - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mun, khu 4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Hoán sinh 1945 · Mễ Sỡ - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.775-22.520 Bản đồ UTM 1/50.000 Đức Lập
- Nguyễn Đắc Lô sinh 1943 · Hà Liễn - Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc · Cán bộ dự trữ, Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3