Trần Đình Đảng

Năm sinh1953
Quê quánMạc Ngan - Đồng Lác - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 20/06/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhChư Pa - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Chư Pa - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14680 (số thứ tự 14679).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Đảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Đảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 20/06/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sáu sinh 1948 · Thạch Khoán - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lê Duy Dung sinh 1952 · Văn Ninh - Đông Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Breng
  3. Bùi Văn Nam sinh 1950 · Hoàng Đan - Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ngô Văn Sắt sinh 1941 · Quất Du - Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Văn Đăng sinh 1947 · Đông Xuân - Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Xuân Văn sinh 1951 · Lê Xá - Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hồ Văn Hải sinh 1949 · Thị trấn Kép - Lang Giang - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Xuân Đạt sinh 1953 · Hoàng Nho - Minh Hạc - Văn Lâm - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.65.08 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đỗ Văn Dụ sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 67.83.04 mộ 1 mảnh Trăng Thu bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Bá Phúc sinh 1942 · Kỳ Thức - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Đỗ Văn Dụ sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai