Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 51/330

  1. Trần Văn Võ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Đảng - Đồng Vương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trần Hữu Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Hóc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Thiện - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Ngọc Hiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Trư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Thịnh - Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đội thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trần Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Duy Đối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Ngọc Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Mít - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Thạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Suy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
  14. Trần Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thị trấn Thất Khê - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Nam - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Cánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hải - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Quất - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  18. Trần Ngọc Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đăng Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Trùng - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Đức Sữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phúc Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Nhân - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Hữu Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Xuân - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Duy Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · 12, ngõ 94 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Sỹ Niết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Trí - Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Trung Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cốc Ngang - Ngũ Bản - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Cát - Nam Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trần Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nhì - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Trần Thế Thủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 4 - Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Trần Năng Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiêu Dương - Giao Châu - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu