Trần Quang Dũng
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Thị trấn Thất Khê - Tràng Định - Lạng Sơn |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1970 |
| Ngày hy sinh | 11/3/1972 |
| Nơi hy sinh | Tây cầu 06, đường 14, khu 4 - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14220 (số thứ tự 14219).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Quang Dũng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 11/3/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Đăng Tĩnh sinh 1954 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Thế sinh 1952 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn · Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Âu Viết Vui sinh 1952 · Hoàng Việt - Văn Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Công sinh 1950 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Khắc Thơm sinh 1952 · Đồng Lạc - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Duy Đối sinh 1945 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3