Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 53/330

  1. Trần Duy Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phố Trần Hưng Đạo - Thành phố Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1979 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Đình - Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1977 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đăng Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22739 · Hương Vị - Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đội 12.7mm, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1984 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Bế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 23712 · Xóm Dum - Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
  5. Trần Hữu Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1965 · Đồng Tiến - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1987 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1967 Xem đầy đủ →
  7. Trần Viết Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thường Lưu - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1965 Xem đầy đủ →
  8. Trần Thanh Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Liễu - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Trần Thế Nghĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đình Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Như Hòa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trần Thế Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 2 - Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Duy Lít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kỳ Tân - Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Thiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Anh Phúc - Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  14. Trần Duy Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1967 Xem đầy đủ →
  16. Trần Công Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Vinh - Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  17. Trần Công Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1980 Xem đầy đủ →
  19. Trần Ngọc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Sơn - Hợp Hòa - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1973 Xem đầy đủ →
  20. Trần Danh Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đệ Nhị - Mỹ Trung - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đội vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trần Danh Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 23/06/1978 KC6-R1-M18 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  24. Trần Công Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 Đơn vị: Quân đội nhân dân Việt Nam Hy sinh: 08/07/1978 Xem đầy đủ →
  25. Trần Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Sư 2 Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Đầy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 Xem đầy đủ →
  27. Trần Thị Quyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 Hy sinh: 19/03/1970 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Cang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 Hy sinh: 13/03/1968 D1, 3, 9 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Sư đoàn 7 Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đình Lắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Trung đội 12, Trung đoàn 814 Hy sinh: 16/11/1973 D1, 4, 18 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu