Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 39/330
- Trần Thanh Tra Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Hóa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Hoàng Sơn - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Phúc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hạ - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhật Tảo - Tiến Dũng - Hương Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Bắc - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thành Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Thượng - Cấp Dẫn - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đa - Hòa Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Quy Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Dương - Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Định Giáo - Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Tuấn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khu phố 2 - Bến Hàm rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Phú - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Yên - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Thành - Tân Thị - Kim Sơn - Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Như Sơn - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Phong - Giao Thuận - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vũ Yên - Minh Thuận - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thí Tư - Thí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hạnh Phúc - Tiểu khu 1 - Hàm Rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Đạo - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thịnh Hòa - Sào Nam - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Hòa xóm 4 - Hội Ninh - Kiêm Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu