Trần Văn Bắn

Năm sinh1950
Quê quánMỹ Hạ - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 19/10/1973
Nơi hy sinhChư Rệp
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 78.09.06 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9257 (số thứ tự 9256).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bắn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Bắn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 19/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Báu sinh 1950 · Mỹ Hạ - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình · Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Ngọc Đạo sinh 1952 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trần Văn Vinh sinh 1950 · Mỹ Hưng - Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình · Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trần Đăng Khoa sinh 1954 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Dệt, tây nam - Kon Tum
  5. Hoàng Đình Vương sinh 1953 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Hoàng Vương Sình sinh 1953 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Lê Hồng Tái sinh 1946 · Đồng Mai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Ngọc Đao sinh 1952 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Trần Văn Giao sinh 1950 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Lê Hồng Tái sinh 1946 · Đông Mai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3