Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 40/330

  1. Trần Lê Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 5 - Châu Phong - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường - Trực Bình - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Trần Thế Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hương Sơn - Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đình Nhương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ứng Luật - Quang Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 1 - Hùng Tiến - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Từ Thuận - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trần Tiến Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cao Đà - Nhân Mỹ - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Thịnh - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trần Ngọc Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Niên, Bắc Hưng - Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đình Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · An Đạo - Xuân Vân - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1966 Xem đầy đủ →
  17. Trần Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  18. Trần Minh Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Trì - Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
  19. Trần Xuân Lược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Lạc - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trần Ngọc Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Ngà - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc Khiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trường Đồng - Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 2 - Công Uẩn - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 6 - Yên Mỹ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Lâm - Hà Bình - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Trần Minh Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 7 - Công Trứ - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Trần Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đa - Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Từ Thuận - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu