Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 41/330
- Nguyễn Trần Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tường Thịnh - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Đức - Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Bắc - Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Sơn - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Âu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · La Đồng - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Hàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 11 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vy Hương - Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tiên Phương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Huy Nghiệp - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Bình - Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Chỉnh - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 48 - Tô Hiến Thành - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Thao - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đan Thượng - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Ngô Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Dương - Đồng Tân - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Kệ Châu - Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Cầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thôn Bùi - Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đốp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Đán - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Chùa - Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Định Hướng - Xuân Lan - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Bắc - Mỹ Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Chánh Bản - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trì Chính - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu