Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 42/330

  1. Trần Trọng Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phổ Lộng - Yên Phụ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Trần Trung Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Chanh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Trần Thê Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Hoàng - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Hà - Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Trần Minh Cánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quốc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Quyết - Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bát Tiên - Vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhân Tiến - Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kim Sơn - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quang Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trần Xuân Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kiến Thành - Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 7 - Đông Lâm (Nho Lâm) - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Xuân Mỡi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Nam - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Trần Nguyên Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hương Phú - Cẩm Sơn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 6 - Xuân Hòa - Xuân Trường - Nam Hải Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Hán Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 3 - Đông Trụ - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Ngọc Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mạnh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Ngọc Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phúc Ích - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Trần Thanh Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tiến - Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duy Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Lạc - Kim Bình - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 9 - Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thượng Văn - Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Nội - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Trần Xuân Rợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Phố - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu