Trần Văn Tâm

Năm sinh1945
Quê quánYên Hà - Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 11/11/1967

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10412 (số thứ tự 10411).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 11/11/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Giá sinh 1949 · Hoàng Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Kỳ Dư sinh 1932 · Thanh Hòa - Cai Lập - Mỹ Tho · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Lạc sinh 1943 · Cửu Long - Lương Sơn - Hà Bắc · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Cừ sinh 1941 · Nam Đồng - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Trụ Phú Viên - Thạch Viên - Tam Dương - Vĩnh phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Chương sinh 1940 · Vân phú - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Lê Minh Luồn sinh 1944 · Kỳ Duyên - Trân Phú - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Hoàng Văn Thương sinh 1948 · Bắc Rao - Cảnh Khiêm - Trùng khánh - Cao Bằng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Hà Văn Rường sinh 1940 · Mỹ Thiên - Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nghiêm Văn Trị sinh 1944 · Thôn Đông - Chuyên Nội - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Thọ Bì sinh 1942 · Xóm Cao - Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Vũ Văn Nhuế sinh 1943 · Yên Thượng - Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Dương Văn Mười sinh 1946 · Quán Trợ - Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Đào Văn Tám sinh 1947 · Thôn Ngoại - Thanh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Phi Văn Khi sinh 1945 · Thôn Giáp, Phò Nàn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Phùng Văn Khanh sinh 1947 · Hợp Thịnh - Hợp Thành - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Hà Văn Nguyên sinh 1938 · 25 khu 1 - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Lê Văn Sử sinh 1945 · 65 Thúy ái - Khu Hai Bà - Hà Nội · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Lê Ngọc Sáng sinh 1946 · Đông Trì - Tạo Tư - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Đinh Phức Thức sinh 1946 · Xóm Giang - Bình Thanh - Kỳ Sơn - Hòa Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Trần Văn Côn sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng · d bộ 8Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Hà Văn Nguyên sinh 1938 · Thôn Giáp, - Nường Giang - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Lương Văn Tam sinh 1946 · Mỹ Thành - Hòa Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Trần Thê Hưng sinh 1944 · Kim Hoàng - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Vũ Hào Hiệp Tân Viết - Bình Giang - Hải Hưng · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Trương Văn Hóa sinh 1947 · Cẩm Lộ - Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Cao Xuân Hòa sinh 1947 · Điện Giang - Điện Lư - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Văn Tý sinh 1949 · Xóm Giếng - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Nguyễn Viết Bảo sinh 1944 · Duyên Hải - Hải Hòa - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  30. Đinh Văn Thụ sinh 1941 · Sơn Cao - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Triệu Văn Khi sinh 1948 · Lũng Môn - Lăng Hiếu - Trùng khánh - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  32. Hà Văn Kim sinh 1939 · Đồng Yên - Lăng Yên - Trùng khánh - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  33. Ngô Tiến Căng sinh 1940 · Nghi An - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  34. Lê Công Trung sinh 1938 · Ô Mễ - Liên An - Bình lục - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  35. Hoàng Văn Luận sinh 1946 · Phúc Thành - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  36. Phạm Văn Dụ sinh 1942 · Đồng Giao - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  37. Hoàng Văn Khoa sinh 1942 · Cổ Loan - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  38. Lục Đình Chung sinh 1934 · Là Thăng - Lương Lăng - Lạng Sơn · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  39. Cao Văn Quýnh sinh 1944 · Thành Công - Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  40. La Kim Cương Vạn Thọ - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  41. Phùng Văn Dần sinh 1937 · Quýt Giữa - Truy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  42. Chu Đức Huân sinh 1947 · Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  43. Nguyễn Đắc Thưởng Liên Phượng - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  44. Nguyễn Đức Hiển Tảo Khê - Tảo Dương - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  45. Bùi Văn Chính Xóm Báy - Sào Báy - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  46. Đào Xuân Lai sinh 1947 · Yên Cốc - Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  47. Nguyễn Xuân Hồng sinh 1944 · Xóm Nội - Độc Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  48. Lại Văn Quế sinh 1947 · Nam Cường, Xóm 4 - Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  49. Nguyễn Văn Thọ sinh 1949 · Chùa Dương - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  50. Cao Hoài Thanh sinh 1948 · Minh Ngọc - Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  51. Đỗ Tiến Kiền sinh 1936 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  52. Hà Huy Chớp sinh 1942 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  53. Nguyễn Văn Phú sinh 1948 · Phú Hạ - Ninh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  54. Nguyễn Kim Sơn Vạn Thọ - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  55. Nguyễn Bá Thiết Văn Nam - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  56. Nông Văn Lại sinh 1947 · Lộc Vạc - Đoàn Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh