Trần Văn Hợi

Năm sinh1947
Quê quánĐức Lâm - Hà Bình - Yên Phong - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 8/11/1966
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9847 (số thứ tự 9846).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 8/11/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Huy sinh 1941 · Quyết Thắng - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Khải sinh 1941 · xóm 9 - Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Phạm Văn Đắc sinh 1946 · Ngọc Tiến - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Trần Minh Thông Xóm 7 - Công Trứ - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Nguyễn Danh Lập sinh 1947 · Thanh Long - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Trần Thanh Vân Tam Đa - Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Nguyễn Đình Lạc Mộc Hoàn - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Nguyễn Bá Rộng sinh 1947 · Tiên Tiến - Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Nguyễn Đình Khiêm sinh 1941 · Quảng Nguyên - Quảng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Lê Khắc Khai Quảng Nguyên - Quản Phú - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Đặng Văn Bảo sinh 1941 · Hồng An - Nam Hồng - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Phạm Hồng Sinh Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Phạm Văn Đậu sinh 1943 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Mai Phi Sơn sinh 1939 · Yên Định - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  15. Mai Văn Chiến sinh 1944 · Lộc Đái - Lộc Xuân - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  16. Lê Đình Phú sinh 1944 · Thành Công - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  17. Nguyễn Ngọc Phan sinh 1941 · Phú Dự - Hồng Quang - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  18. Vũ Văn Khải sinh 1943 · Phú Đồi - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  19. Nguyễn Mạnh Chí Thôn Cựu - Vân Tứ - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  20. Nguyễn Hà Tăng Đanh Xuyên - Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  21. Đinh Văn Muôn Tập Núi - Yên Cư - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  22. Đỗ Viết Kháng Đốc Tín - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 15, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3