Trần Văn Tính

Năm sinh1946
Quê quánTừ Thuận - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1964
Ngày hy sinh 4/3/1966
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9871 (số thứ tự 9870).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 4/3/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Đình Hích sinh 1947 · Bài Lê - Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trạm 5
  2. Phạm Đình Tuấn sinh 1945 · Hòa Bình - Khuyến Nông - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trạm 5
  3. Trịnh Đức Việt sinh 1942 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trạm 5
  4. Hồ Sỹ Sê Thanh Dương - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Nguyễn Văn Sưu sinh 1936 · Tràng Trung - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Phạm Văn Rông An Minh - Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  7. Nguyễn Hữu Thướng An Nội - Hoàng Anh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang Viện 2