Trần Văn Yến
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Thương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân) |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 1/6/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Đường 70c đi Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 96.01.07 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Tân Cảnh, Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9271 (số thứ tự 9270).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Yến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Yến” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh, Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Văn Yến” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 1/6/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tống Cảnh Oanh sinh 1952 · Kiên Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.22.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nhói sinh 1957 · Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thư Nghé
- Nguyễn Thế Hùng sinh 1953 · Số 15 - Đường Mồng Gai - Cẩm Phả - Quảng Ninh · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 45.81.03 mộ 3 mảnh Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Duyên sinh 1950 · Hiệp Mạc - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Nghé
- Hà Xuân Hưng sinh 1951 · Minh Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Nghé
- Trần Khắc Lý sinh 1953 · Xuân Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.81.03 mộ 4 mảnh Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trường Tuý sinh 1946 · Lê Xá - Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phượng Hoàng, Đức Cơ - Gia Lai
- Nguyễn Văn Nhõi sinh 1950 · Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gia Nhiên - Gia Lai
- Lê Văn Duyên sinh 1950 · Hiệp Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai