Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 38/330

  1. Trần Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Bào - Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cà Phê - Minh Lập - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1978 Xem đầy đủ →
  3. Trần Quyết Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nguyệt Lãng - Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  4. Trần Hưng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tân Tiến - Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Sán - Mỹ Hòa - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1978 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngõ 15, Tiểu Khu - Thượng Lý - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Lâm - An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
  9. Trần Quang Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Xá - Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bùi Trinh - Bình Lục - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1979 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1979 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cẩm Sơn - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quang Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Ngải Dương - Đình Dù - Mĩ Văn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1979 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Trấn Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1969 · Yên Vĩ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1988 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hoàng Diệu - Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Trần Danh Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phương Triệu - Tôn Lập - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 131 Khối 4 - Phố Tràng Tiền - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1965 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Khai - Tiên Lũ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Xuân Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tây - Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Trần Doãn Thác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Luân Luông - Đông Tiên - Lưu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Xuân - Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Bàn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phống Ho - Phan Theng - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1973 Xem đầy đủ →
  25. Trần Tiếu Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Viên - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Rạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Điền - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trân Hưng - Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Thành - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trần Trọng Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Văn Lãng - Trực Tuấn - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu