Trần Xuân Anh

Năm sinh1944
Quê quánTrung Tây - Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1960
Ngày hy sinh 4/1/1969
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 82.700-81.700 Bản đồ UTM Plây Ia Xiêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9027 (số thứ tự 9026).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Anh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Anh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Xuân Anh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 4/1/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Biểu sinh 1939 · Xóm Trà - Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đinh Đức Vượng sinh 1940 · Xóm 07 - Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.050-78.400 Bản đồ UTM Plây Ia Xiêng
  3. Phạm Văn Nơ sinh 1947 · Xuân Đài - Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 8.350-8.400 Bản đồ UMT 1/50.000 Plây Ia Xiêng
  4. Nguyễn Văn Như sinh 1947 · Thuần Nhưng - Hoàng Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.050-78.400 mảnh Plây A Xiêng bản đồ UTM 1/50.000 Plây Ia Xiêng
  5. Trần Văn Anh sinh 1944 · Trung Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Bá Tam sinh 1937 · Vân Bội - Bạch Đằng - Thường Trí - Hà Tây · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000