Trần Doãn Thác
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Luân Luông - Đông Tiên - Lưu Lũng - Lạng Sơn |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 21/06/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 25.200-80.900 Bản đồ UTM 1/50.000 Bãi Le Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9032 (số thứ tự 9031).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Doãn Thác” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Doãn Thác” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Doãn Thác” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 21/06/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Hồng Kỷ sinh 1949 · Tây Sơn - Hoàng Phủ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Lương sinh 1949 · Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà · Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Duy Thảo sinh 1946 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Đồ Phận sinh 1949 · Đặng Xá - Tân Hào - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 2.500-80.900 Bản đồ UTM 1/50.000 Bãi Le
- Hoàng Trung Ích sinh 1947 · Thôn Tố - Trạm Thẽn - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 2.500-80.200 Bản đồ UTM 1/50.000 Bãi Le
- Hoàng Văn Ún sinh 1951 · Bằng Nang - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.23.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Công Luyện sinh 1937 · Đặc Đạt - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lưu Tiến Khiêm sinh 1950 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3