Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 37/330
- Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Lơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tép Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phù Đổng - Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Hùng Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Phương Đông - Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Lâm Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hợp tác xã Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đoài - Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Liên Hiệp - Hiệp Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phú Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Viết Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Hải - Thị xã Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Diên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Ninh - Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Xoi - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đoài - Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Nội - Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số 29 - Ngõ 215 - Hàng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tổ 3 - Nhất Thành - Thị xã Trấn Phú - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Nam - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Châu - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số 75 - Phố Trung Quốc - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Bẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Doãn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu