Trần Viết Quyền

Năm sinh1951
Quê quánĐồng Hải - Thị xã Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 16/06/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay 1E, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8584 (số thứ tự 8583).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Viết Quyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Viết Quyền” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1E, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Viết Quyền” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/06/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Linh sinh 1951 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Hạnh sinh 1954 · Vinh Hoa - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Hoàng Thế Việt sinh 1959 · Nam Toàn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Sơn sinh 1958 · Nghi Phù - Thành Vinh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Kìm sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Văn Năm sinh 1956 · HTX Liên Hiệp - Hiệp Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Tô Bá Hùng sinh 1958 · Đội 3, Nam Sơn - Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Lợi sinh 1958 · Phú Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Tôn Quang Thọ sinh 1956 · Diên Hòa - Đức Diễn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Hoàng Văn Khánh sinh 1952 · AN Làng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Vũ Công Phúc sinh 1959 · Yên Lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Đặng Xuân Khánh sinh 1957 · Quảng Đông - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Vũ Văn Lập sinh 1958 · Mai Cường - Cách Bi - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Vũ Văn Minh sinh 1958 · Lạc Tràng - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Uynh sinh 1959 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện 103 - Hà Đông