Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.728 người khớp “Trận” trong 92 danh sách · trang 19/325

  1. Trần Công Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Lại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Tiến - Văn Du - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Trần Tiến Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bột Xuyên - Nguyên Thủy - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Hữu Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đại Cóc - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Vặt Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Thôn - Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Trọng Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Minh - Quảng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tâm - Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Khánh Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kệnh Hạ - Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Duy Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Hạ - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mai Sơn - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Biện (Biên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Trần Mai Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Trồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Quang - Tế Lễ - Tam Nông - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thống Nhất - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Thắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phong - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đình Hoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhân Phong - Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Nghè - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đình Kham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  29. Trần Quốc Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phong Thuận - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bàn Lễ - Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu