Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.728 người khớp “Trận” trong 92 danh sách · trang 18/325

  1. Trần Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thọ Tăng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tỉu Châu - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Hữu Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tử Du - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chung - Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Cày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Khe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trần Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 524, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Trần Huy Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 11 - Hải Phong - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
  19. Trần Quang Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Trần Phúc Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vạn Thiên - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  22. Trần Ngọc Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Trần Xuân Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1970 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Kinh - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Trần Minh Hàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Trần Duy Bạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1970 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1970 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đức Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Trần Duy Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 125 An Phong - Nam Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1971 Xem đầy đủ →
  30. Trần Thiện Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Tiến - Xuân Chung - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu