Trần Đình Kham

Năm sinh1940
Quê quánThanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 26/06/1969
Nơi hy sinhĐường 18 - Đường 18 - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2043 (số thứ tự 2042).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Kham” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Kham” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 26/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Xuân Chanh sinh 1952 · Nhân Hậu - Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam làng Mùi H4 Gia Lai
  2. Phạm Văn Thọ sinh 1949 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng BĐê, H 4, Gia Lai
  3. Vũ Văn Diện sinh 1943 · Kiến Thiết - Tiền Lãng - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Chơi H4, Gia Lai
  4. Đặng Đình Hồng sinh 1948 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cải Mài, h4, Gia Lai
  5. Hoàng Văn Sơ (So) sinh 1942 · Bản Con - Tràng Định · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng huỳnh, H4, Gia Lai - Gia Lai
  6. Bế Trọng Thủy sinh 1946 · Đồn Chợ - Hữu Lễ - Văn Quan · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  7. Bế Văn Nhật sinh 1940 · Nà Páng - Chi Phương - Tràng Định · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng lập mùi, K4, Gia Lai
  8. Nghiêm Quang Kế sinh 1943 · Nhân Tư - Đoàn Sơn - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Đoàn Văn Ý sinh 1948 · Bác Thượng - Toàn Thắng - Gia Lập - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Đỗ Đức Ngử (Ngự) sinh 1947 · Tứ Mỹ - Trung Thạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.500-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Sáng sinh 1949 · Lan Mạ - Bảo Cường - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Xuân Tảo sinh 1946 · Mai Cương - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Phú sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẩu d3
  14. Nguyễn Hà Bao sinh 1949 · Xuân Thu - Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Được sinh 1944 · Trung Thương - Diễn Hanh - Diễn Châu - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trần Văn Tuấn sinh 1941 · Thống Nhất - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Cảnh Lục sinh 1945 · Đức Hai - Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Đình Long sinh 1945 · Trung Giang - Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Đào Xuân Kiệm Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Duy Thược Đại Tư - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Lê Mộng Sinh sinh 1946 · Liễu Kỳ - Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Trần Văn Thắm sinh 1940 · Tân Phong - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Văn Lẫn sinh 1944 · Tứ Mỹ - Trung Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Ngô Ngọc Thắng sinh 1944 · Ái Thôn - Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Trần Đình Hoài sinh 1944 · Nhân Phong - Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Nguyễn Văn Tý sinh 1934 · Cẩm Giang - Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  27. Đỗ Đức Nghĩ sinh 1947 · Tứ Mỹ - Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Hoàng Văn Cống sinh 1945 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.24.06 bản đồ UTM 1/50.000