Trần Hữu Thuật

Năm sinh1937
Quê quánĐại Cóc - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1959
Ngày hy sinh 28/02/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐông Bắc Chư Hinh - Đông Bắc Chư Hinh - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1805 (số thứ tự 1804).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Thuật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Thuật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 28/02/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Văn Lệ sinh 1949 · Lương Thành - Na Rì · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.17 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Hùng sinh 1946 · Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 Kon Tum đoạn Kông Trăng Lả đi Võ Định
  3. Phạm Bá Dùng sinh 1943 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.12 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nông Văn Tường sinh 1941 · Trung Thành - Tràng Định · Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  5. Lục Văn Lệ sinh 1947 · Ninh Nương - Văn Bàn - Yên Bái · Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đoạn đường 14 - Công Trang Nhã, Võ Định - Kon Tum