Trần Vặt Thật

Năm sinh1945
Quê quánPhúc Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 29/03/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhBắc Chư Hinh 4km - Bắc Chư Hinh 4km - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1838 (số thứ tự 1837).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Vặt Thật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Vặt Thật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 29/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Tuệ Vân Tập - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-97.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Công Nhự sinh 1947 · Hồng Sơn - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.80 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đoàn Công Thành sinh 1949 · La Nội - Dương Nôi - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Minh Thư sinh 1937 · Bãi Cầu - Minh Phú - Phù Minh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nông Ngọc Huỳnh sinh 1948 · Đỉnh Cả - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Thẩm sinh 1951 · Hòa Liểu - Thần Thiên - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Tý sinh 1950 · Trung Lai - Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Ninh Luận sinh 1943 · Bùi Thường - Hùng Quang - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Trung Tuệ sinh 1948 · Vân Tập - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.100-97.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Văn Tháp sinh 1947 · Vĩnh Minh - Vĩnh Lập - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3