Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.728 người khớp “Trận” trong 92 danh sách · trang 20/325

  1. Trần Bá Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Thế Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Dẻ - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đàm Mây - Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đức Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Ngọc Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 250 Khối 59 - Đóng Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số nhà 52 - Đê Tơ Hồng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
  9. Trần Mạnh Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lạc Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Trần Hồng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Đồng - Đại Đỉnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Trần Huy Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhất Tộc - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Từ - Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Khắc Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Hậu - Lý Ngân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trần Kim Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thắng Mỹ - Quỳnh Kim - Quỳnh Cưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bài Cẩu - Minh Phú - Phú Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lạc Khổng - Châu Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Trần Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 41 Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Trần Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dân Khang - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Duy Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đình Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tò Đè - An Mỹ - Phú Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  27. Trẩn Quốc Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Đao - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  28. Trần Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Hải - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Giám - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Trần Xuân Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Thủy - Vọng Lạc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu