Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Trần Quảng” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/12/1979 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hải Phòng Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Trần Quảng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quảng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Ninh, Nam Hà Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Quang (Vĩnh Phú) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đình Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Long- Kỳ Anh Hy sinh: 11/1/1965 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quốc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 7/4/1966 Trạm xá T78 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đình Công- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Thế Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lão Hổ- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 18/02/1967 Bãi C3 tây Sa Thày Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xuân Phố- Nghi Xuân Hy sinh: 5/2/1967 Buôn Lum H4 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 14/02/1968 Tây Nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đàm Mây- Hàm Thượng- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969 Chân cao điểm 804 Đức Lập Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hồng Quang- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Bản nước ếch H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Tiến- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970 Viện 2 (BTNam) Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Giám- Hoàng Tiến- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1970 (87-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lộc- Hoàng Khai- Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Viên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1971 (19200-85500) Ngọc Cam Liệt Xem đầy đủ →
  22. Trần Kim Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Cơ- Thanh Tân- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/9/1973 Nghĩa trang đội điều dưỡng V211 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phấn Kiến- Đình Chu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/09/1974 (23-92)01 viện 24 Đức Nghiệp hàng 4 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thiên Trụ- Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-16)05 Củ Chi mộ 38 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khu 3- Thị trấn Hiệp Hòa- Hà Bắc (92-20)04 mộ 20 Xem đầy đủ →
  26. Trần Huy Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thuận Lộc- Can Lộc Hy sinh: 5/12/1973 (96-16)07 08 Plu Preng Xem đầy đủ →
  27. Trần Duy Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 8- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Bá Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Hoá- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 (11-73)08 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thượng- Đông Quang- Gia Lộc- Hải Hưng (00-13)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Trần Bá Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Bản- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 487, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.