Trần Văn Quang

Năm sinh1950
Quê quánĐàm Mây- Hàm Thượng- Đại Từ- Bắc Thái
Ngày hy sinh 24/11/1969
Nơi hy sinhChân Cao điểm 804
Vị trí mộ Chân cao điểm 804 Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032299]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Quang, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=24/11/1969, Quê quán=Đàm Mây- Hàm Thượng- Đại Từ- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chân Cao điểm 804, Vị trí mộ=Chân cao điểm 804 Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12722 (số thứ tự 1032299).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 24/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Công
  2. Thân Văn Hiến
  3. Hồ Duy Hộ
  4. Nguyễn Tất Tế
  5. Trần Huy Mạnh
  6. Bùi Xuân Quyến
  7. Nguyễn Văn Khoái
  8. Võ Gia Quỳ
  9. Lương Văn Công
  10. Nguyễn Văn Thịnh
  11. Bùi Quốc An