Thân Văn Hiến

Năm sinh1943
Quê quánHữu Bàng- Ngọc Xá- Quế Võ- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/11/1969
Nơi hy sinhTrận Pu Prăng, Đắc Lắc
Vị trí mộ (51-55)08 Pu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032999]: Lietsi {Họ tên=Thân Văn Hiến, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24/11/1969, Quê quán=Hữu Bàng- Ngọc Xá- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận Pu Prăng, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(51-55)08 Pu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13422 (số thứ tự 1032999).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thân Văn Hiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thân Văn Hiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 24/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Công
  2. Trần Văn Quang
  3. Hồ Duy Hộ
  4. Nguyễn Tất Tế
  5. Trần Huy Mạnh
  6. Bùi Xuân Quyến
  7. Nguyễn Văn Khoái
  8. Võ Gia Quỳ
  9. Lương Văn Công
  10. Nguyễn Văn Thịnh
  11. Bùi Quốc An