Nguyễn Tất Tế

Năm sinh1943
Quê quánXóm 10 Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/11/1969
Nơi hy sinhBu Pơ Răng, Đắc Lắc
Vị trí mộ (50-55)05 Bu Pơ Răng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033318]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tất Tế, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24/11/1969, Quê quán=Xóm 10 Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Pơ Răng, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(50-55)05 Bu Pơ Răng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13741 (số thứ tự 1033318).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tất Tế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tất Tế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 24/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Công
  2. Trần Văn Quang
  3. Thân Văn Hiến
  4. Hồ Duy Hộ
  5. Trần Huy Mạnh
  6. Bùi Xuân Quyến
  7. Nguyễn Văn Khoái
  8. Võ Gia Quỳ
  9. Lương Văn Công
  10. Nguyễn Văn Thịnh
  11. Bùi Quốc An