Trần Xuân Quang

Năm sinh1942
Quê quánSơn Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
Ngày hy sinh 14/02/1968
Nơi hy sinhKà Bin
Vị trí mộ Tây Nam thị xã Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030619]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Quang, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=14/02/1968, Quê quán=Sơn Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kà Bin, Vị trí mộ=Tây Nam thị xã Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11042 (số thứ tự 1030619).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Ngọc Quyình
  2. Bàn Văn Toàn
  3. Dương Văn Hùng
  4. Lý Hữu Xin
  5. Bùi Kim Thành
  6. Nguyễn Văn Liệm
  7. Nhất
  8. Bek
  9. A Pin
  10. Trần Đình Phú
  11. Nguyễn Văn Bốn
  12. Trương Xuân Mẹo
  13. Trương Xuân Thọ
  14. Bùi Văn Hồi
  15. Nguyễn Văn Ngụ
  16. Nguyễn Văn Ý