Trần Bá Quang

Năm sinh1952
Quê quánHưng Hoá- Tam Nông- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 29/04/1971
Nơi hy sinhLàng Kép, B2 K4 Gia lai
Vị trí mộ (11-73)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048909]: Lietsi {Họ tên=Trần Bá Quang, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/04/1971, Quê quán=Hưng Hoá- Tam Nông- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Kép, B2 K4 Gia lai, Vị trí mộ=(11-73)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29332 (số thứ tự 1048909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Bá Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Bá Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 29/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thuyển
  2. H y ao Kuanh
  3. A Bắc
  4. Nguyễn Văn Tiến
  5. Bùi Đinh Thư
  6. Phạm Văn Mai
  7. Nguyễn Đại Phúc
  8. Hoàng Văn Đức
  9. Nguyễn Thế Thư
  10. Mai Văn Phụng
  11. Lữ Văn Minh