Nguyễn Đại Phúc

Năm sinh1943
Quê quánVăn Phú- Trấn Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 29/04/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba, Kon Tum
Vị trí mộ (09-80)07 Plei Iăng LaKra 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038040]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đại Phúc, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=29/04/1971, Quê quán=Văn Phú- Trấn Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba, Kon Tum, Vị trí mộ=(09-80)07 Plei Iăng LaKra 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18463 (số thứ tự 1038040).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đại Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đại Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 29/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thuyển
  2. H y ao Kuanh
  3. A Bắc
  4. Nguyễn Văn Tiến
  5. Bùi Đinh Thư
  6. Phạm Văn Mai
  7. Hoàng Văn Đức
  8. Nguyễn Thế Thư
  9. Trần Bá Quang
  10. Mai Văn Phụng
  11. Lữ Văn Minh