A Bắc

Năm sinh1948
Quê quánLàng Mô Bành- Đak Xao- H80- Kon Tum
Ngày hy sinh 29/04/1971
Nơi hy sinhDiên Bình, H80
Vị trí mộ Đồi cao phía Bắc D Bình, H80

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037262]: Lietsi {Họ tên=A Bắc, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/04/1971, Quê quán=Làng Mô Bành- Đak Xao- H80- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Diên Bình, H80, Vị trí mộ=Đồi cao phía Bắc D Bình, H80}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17685 (số thứ tự 1037262).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Bắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 29/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thuyển
  2. H y ao Kuanh
  3. Nguyễn Văn Tiến
  4. Bùi Đinh Thư
  5. Phạm Văn Mai
  6. Nguyễn Đại Phúc
  7. Hoàng Văn Đức
  8. Nguyễn Thế Thư
  9. Trần Bá Quang
  10. Mai Văn Phụng
  11. Lữ Văn Minh