Trần Văn Quang

Năm sinh1951
Quê quánHoàng Giám- Hoàng Tiến- Chí Linh- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/5/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, Kon Tum
Vị trí mộ (87-40)07 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036735]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Quang, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25692, Quê quán=Hoàng Giám- Hoàng Tiến- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(87-40)07 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17158 (số thứ tự 1036735).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 4/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Ngọc Diệu
  2. Ngân Văn Phác
  3. Lương Văn Bằng
  4. Bế Văn Chật
  5. Nguyễn Văn Hồi
  6. A Hương (Tấn, Hô)
  7. Nguyễn Viết Thịnh
  8. Hoàng Nghĩa Lai
  9. Hoàng Lệ Nguyên
  10. Phan Thế Lục
  11. Trề Quán Lẫy
  12. Đoàn Quang Thệ
  13. Trần Xuân Dương
  14. Bùi Văn Mưu
  15. Lê Như Bình
  16. Lê Đức Bồ
  17. Đỗ Ngọc Sâm
  18. Lê Văn Bộ
  19. Bùi Văn Thuỷ
  20. Trần Văn Được
  21. Dương Văn Luân
  22. Vũ Đức Càng
  23. Bùi Văn Dung
  24. Ngọ Quang Quang
  25. Phạm Quyết Chiến
  26. Pham Thế Lục
  27. Phạm Văn Diệu
  28. Trần Văn Ca
  29. Đinh Thanh Liệu
  30. Lã Văn Soạn
  31. Nguyễn Phi Hùng
  32. Tạ Duy Kỷ
  33. Nguyễn Mạnh Cường