Đinh Thanh Liệu

Năm sinh1947
Quê quánTrung Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 4/5/1970
Nơi hy sinhKhu 7, Gia lai
Vị trí mộ (49-69) Cây Xé 1/25000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047965]: Lietsi {Họ tên=Đinh Thanh Liệu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25692, Quê quán=Trung Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 7, Gia lai, Vị trí mộ=(49-69) Cây Xé 1/25000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28388 (số thứ tự 1047965).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thanh Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Thanh Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 4/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Ngọc Diệu
  2. Ngân Văn Phác
  3. Lương Văn Bằng
  4. Bế Văn Chật
  5. Nguyễn Văn Hồi
  6. A Hương (Tấn, Hô)
  7. Nguyễn Viết Thịnh
  8. Hoàng Nghĩa Lai
  9. Hoàng Lệ Nguyên
  10. Phan Thế Lục
  11. Trề Quán Lẫy
  12. Đoàn Quang Thệ
  13. Trần Xuân Dương
  14. Bùi Văn Mưu
  15. Lê Như Bình
  16. Lê Đức Bồ
  17. Đỗ Ngọc Sâm
  18. Lê Văn Bộ
  19. Bùi Văn Thuỷ
  20. Trần Văn Được
  21. Dương Văn Luân
  22. Vũ Đức Càng
  23. Bùi Văn Dung
  24. Trần Văn Quang
  25. Ngọ Quang Quang
  26. Phạm Quyết Chiến
  27. Pham Thế Lục
  28. Phạm Văn Diệu
  29. Trần Văn Ca
  30. Lã Văn Soạn
  31. Nguyễn Phi Hùng
  32. Tạ Duy Kỷ
  33. Nguyễn Mạnh Cường