Phạm Văn Diệu
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 4/5/1970 |
| Nơi hy sinh | Cầu Si Hà Ka H6, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (49-69) Cây Si 25/00 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047291]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Diệu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25692, Quê quán=Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Si Hà Ka H6, Gia Lai, Vị trí mộ=(49-69) Cây Si 25/00}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27714 (số thứ tự 1047291).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Diệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Diệu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 4/5/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đàm Ngọc Diệu
- Ngân Văn Phác
- Lương Văn Bằng
- Bế Văn Chật
- Nguyễn Văn Hồi
- A Hương (Tấn, Hô)
- Nguyễn Viết Thịnh
- Hoàng Nghĩa Lai
- Hoàng Lệ Nguyên
- Phan Thế Lục
- Trề Quán Lẫy
- Đoàn Quang Thệ
- Trần Xuân Dương
- Bùi Văn Mưu
- Lê Như Bình
- Lê Đức Bồ
- Đỗ Ngọc Sâm
- Lê Văn Bộ
- Bùi Văn Thuỷ
- Trần Văn Được
- Dương Văn Luân
- Vũ Đức Càng
- Bùi Văn Dung
- Trần Văn Quang
- Ngọ Quang Quang
- Phạm Quyết Chiến
- Pham Thế Lục
- Trần Văn Ca
- Đinh Thanh Liệu
- Lã Văn Soạn
- Nguyễn Phi Hùng
- Tạ Duy Kỷ
- Nguyễn Mạnh Cường