Nguyễn Phi Hùng
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 4/5/1970 |
| Nơi hy sinh | Hà ra, khu 6, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (49-69) 1/25000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048977]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phi Hùng, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25692, Quê quán=Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hà ra, khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=(49-69) 1/25000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29400 (số thứ tự 1048977).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phi Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Phi Hùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 4/5/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đàm Ngọc Diệu
- Ngân Văn Phác
- Lương Văn Bằng
- Bế Văn Chật
- Nguyễn Văn Hồi
- A Hương (Tấn, Hô)
- Nguyễn Viết Thịnh
- Hoàng Nghĩa Lai
- Hoàng Lệ Nguyên
- Phan Thế Lục
- Trề Quán Lẫy
- Đoàn Quang Thệ
- Trần Xuân Dương
- Bùi Văn Mưu
- Lê Như Bình
- Lê Đức Bồ
- Đỗ Ngọc Sâm
- Lê Văn Bộ
- Bùi Văn Thuỷ
- Trần Văn Được
- Dương Văn Luân
- Vũ Đức Càng
- Bùi Văn Dung
- Trần Văn Quang
- Ngọ Quang Quang
- Phạm Quyết Chiến
- Pham Thế Lục
- Phạm Văn Diệu
- Trần Văn Ca
- Đinh Thanh Liệu
- Lã Văn Soạn
- Tạ Duy Kỷ
- Nguyễn Mạnh Cường