Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Trần Ngọc” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/02/1968 Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2 Xem đầy đủ →
  2. Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Tất Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Thạc Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Ninh, Phú Khánh Hy sinh: 30/10/1979 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 17/1/1981 Xem đầy đủ →
  10. Trần Thị Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Trần Thị Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Trần Đình Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tĩnh Gia Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Xem đầy đủ →
  16. Trần Tấn Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Trần Dũng Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 15 Nguyễn Khắc Nhu- Hà Nội Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  19. Trần Thanh Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 13- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Đắc Tô, đồng đường 14 500m Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 7/3/1966 Tây nam núi Chư Pông Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 13 Yên Phụ- Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Trần Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Đà- An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Trần Tuấn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đọi Nhất- Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Tuấn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đọi Nhất- Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Trần Tất Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 27/05/1969 (98-14)01 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  26. Trần Hài Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kiên Thành- Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 28/03/1972 (02.01)08 Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bình Tường- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 20/08/1973 Chân đồi 800 về phía bắc, Đường 5, Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Trần Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thượng Nam- Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 2/2/1968 Thị xã Ban mê Thuột Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Lợi- Ngư Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Khoái- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)08 Lệ Thanh mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.