Trần Hài Ngọc

Năm sinh1949
Quê quánKiên Thành- Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội
Ngày hy sinh 28/03/1972
Nơi hy sinhbắc 1062 Kon Tum
Vị trí mộ (02.01)08 Kon Tum mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040647]: Lietsi {Họ tên=Trần Hài Ngọc, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/03/1972, Quê quán=Kiên Thành- Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=bắc 1062 Kon Tum, Vị trí mộ=(02.01)08 Kon Tum mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21070 (số thứ tự 1040647).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hài Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hài Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 28/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Y Việt
  2. Uyn
  3. Trương Văn Trông
  4. Nguyễn Trung Tự
  5. Nguyễn Văn Tung
  6. Hà Minh Hệ
  7. Đỗ Lênh Quý
  8. Nguyễn Văn Hoàng
  9. Đỗ Văn Liên
  10. Đặng Trọng Quất
  11. Trần Xuân Học
  12. Nguyễn Hùng Chi
  13. Hoàng Văn Cán
  14. Mai Xuân Vinh
  15. Nguyễn Văn Thức
  16. Đào Quang Thắng
  17. Nguyễn Văn Phàn
  18. Nguyễn Thế Hà
  19. Lê Phi Hùng
  20. Đỗ Văn Bẩy
  21. Lê Văn Pho
  22. Phạm Văn Như
  23. Nguyễn Thế Hệ
  24. Nguyễn Văn Huân
  25. Nguyễn Hồng Phi
  26. Phạm Xuân Dinh
  27. Nguyễn Phú Ba
  28. Nguyễn Văn Trỗi
  29. Nguyễn Việt Bắc
  30. Nguyễn Xuân Nhỡ
  31. Trương Văn Chông
  32. Nguyễn Văn Tư
  33. Nguyễn Văn Chung