Phạm Xuân Dinh

Năm sinh1954
Quê quánXuân Thanh- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 28/03/1972
Nơi hy sinhBệnh xá E101
Vị trí mộ (76-18)01 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047896]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Dinh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=28/03/1972, Quê quán=Xuân Thanh- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá E101, Vị trí mộ=(76-18)01 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28319 (số thứ tự 1047896).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Dinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Dinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 28/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Y Việt
  2. Uyn
  3. Trương Văn Trông
  4. Nguyễn Trung Tự
  5. Nguyễn Văn Tung
  6. Hà Minh Hệ
  7. Đỗ Lênh Quý
  8. Nguyễn Văn Hoàng
  9. Đỗ Văn Liên
  10. Trần Hài Ngọc
  11. Đặng Trọng Quất
  12. Trần Xuân Học
  13. Nguyễn Hùng Chi
  14. Hoàng Văn Cán
  15. Mai Xuân Vinh
  16. Nguyễn Văn Thức
  17. Đào Quang Thắng
  18. Nguyễn Văn Phàn
  19. Nguyễn Thế Hà
  20. Lê Phi Hùng
  21. Đỗ Văn Bẩy
  22. Lê Văn Pho
  23. Phạm Văn Như
  24. Nguyễn Thế Hệ
  25. Nguyễn Văn Huân
  26. Nguyễn Hồng Phi
  27. Nguyễn Phú Ba
  28. Nguyễn Văn Trỗi
  29. Nguyễn Việt Bắc
  30. Nguyễn Xuân Nhỡ
  31. Trương Văn Chông
  32. Nguyễn Văn Tư
  33. Nguyễn Văn Chung